Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Catch me if you can [2002] Frank becoming a pilot scene

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

105 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Frank.
2
Hello.
3
I'm Frank Black from Monroe High School, and I have an appointment with Mr. Morgan.
4
You're the young man who's writing the article for the school paper.
5
Yes, ma'am, that's me.
6
I want to know everything there is to know about being a pilot.
7
What airports does Pan Am fly to?
8
What does a pilot make in the air?
9
And who tells them where they're gonna fly to?
10
Whoa, whoa, whoa, just take them one at a time.
11
All right.
12
What does it mean when one pilot says to another pilot, What kind of equipment are you on?
13
I just want to know what kind of aircraft you're flying.
14
Is it a DC-8, 707, Constellation?
15
And what about those ID badges that I've seen pilots wear?
16
Well, every pilot has to have two things with them at all times.
17
One is an airline personnel badge.
18
Looks just like this one here from Pan Am.
19
The other one is their FAA license.
20
And that looks just like this.
21
Oh.
22
Gee, do you think I can make a copy of this to put into my article?
23
Oh, Frank, you can have that one.
24
It's three years expired.
25
Oh, thanks.
26
And what about your ID badge?
27
You have an extra one I could borrow?
28
Oh, no, I can't help you there.
29
It was a special order from Polaroid.
30
The only way to get one of those is to become a real live pilot for Pan American Airways.
31
Pan Am, may I help you?
32
Hello, I'm calling about a uniform.
33
Calls for purchasing.
34
Thank you.
35
Purchasing.
36
I'm a co-pilot based out of San Francisco.
37
I flew a flight into New York last night, but the problem is I'm headed out to Paris in three hours.
38
How can we help you?
39
I sent my uniform to be cleaned through the hotel, and I guess they must have lost it.
40
They lost a uniform.
41
Happens all the time.
42
Go down to the well-built uniform company at 9th and Broadway.
43
They're our uniform supplier.
44
I'll tell Mr. Rosen you're coming.
45
You look too young to be a pilot.
46
I'm a co-pilot.
47
Why so nervous?
48
How'd you feel if you, uh, lost your uniform first week on the job?
49
Relax.
50
Pan Am's got lots of uniforms.
51
It's gonna be $164.
52
Great.
53
I'll, uh, I'll write you a check.
54
Sorry, no checks, no cash.
55
You'll have to fill in your employee ID number, and then I'll bill Pan Am.
56
I'll take it out in your next paycheck.
57
Even better.
58
Dear Dad, you always told me that an honest man has nothing to fear, so I'm trying my best not to be afraid.
59
I'm sorry I ran away, but you don't have to worry.
60
I'm gonna get it all back now, Daddy.
61
I promise, I'm gonna get it all back.
62
Are you a real life pilot?
63
I sure am, little lady.
64
What's her name?
65
Celine.
66
Celine, it's a pleasure to meet you.
67
It's a pleasure to meet you too!
68
That's 50, 70, 80, 90, 100 dollars.
69
You have yourself a great time in Paris.
70
I always do.
71
Excuse me?
72
I'm John Modica.
73
I manage this branch.
74
I want to thank you for coming in and using our institution.
75
Well, it's a pleasure to meet you, John.
76
I'll be back again.
77
Good.
78
Have you stayed with us before?
79
Uh, no. I've been primarily based on the West Coast.
80
Is it all right if I write you a check for the room?
81
No problem, sir.
82
Great.
83
Uh, I was also wondering if I could write you a personal check?
84
For airline personnel, we cash personal checks up to $100.
85
Payroll checks, we cash up to $300.
86
You say $300 for a payroll check?
87
Dear Dad, I've decided to become a pilot for Pan American Airways, the most trusted name in the skies.
88
They have accepted me into their training program and told me that if I work hard, I should earn my wings real soon.
89
Please get in touch with Joanna Carlton from the 10th grade.
90
Tell her I'm sorry that I could not take her to the junior prom.
91
Love, your son, Frank.
92
I'll take a look at that.
93
Then I'll still have a hand.
94
We'll look here.
95
Let's see her.
96
Hello.
97
How are you?
98
Fine, thank you.
99
I have a payroll check here I'd like to cash you.
100
Certainly.
101
Excuse me.
102
I'm sure you hear this all the time, but you have the most beautiful eyes I have ever seen.
103
I do get that all the time.
104
Now, would you like it?
105
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Tình Huống Thực Tế

Trong video, chúng ta theo dõi cuộc trò chuyện giữa Frank và một người phụ nữ tại hãng hàng không Pan Am. Frank, một học sinh trung học, muốn tìm hiểu về nghề phi công và những yêu cầu liên quan. Cuộc trò chuyện này giúp chúng ta hình dung ra những tình huống thực tế mà phi công phải đối mặt, từ việc chuẩn bị trang phục đến các giấy tờ cần thiết. Nó cũng cho thấy sự lo lắng của một đồng nghiệp mới trong nghề, khi phải xử lý các tình huống không mong muốn như mất đồng phục.

Cụm Từ Hữu Ích & Các Cụm Từ Cố Định

  • What kind of equipment are you on? - Bạn đang sử dụng loại thiết bị nào?
  • Airline personnel badge - Thẻ nhân viên hàng không
  • Have to have with them at all times - Phải luôn mang theo bên mình
  • Lost a uniform - Mất đồng phục
  • Co-pilot - Phi công phụ

Các cụm từ trên không chỉ hữu ích trong ngữ cảnh nghề phi công mà còn có thể áp dụng trong nhiều tình huống giao tiếp khác. Hãy cố gắng ghi nhớ và sử dụng chúng trong thực tế nhé!

Thử Thách Shadowing của Bạn

Bây giờ, hãy thử thách bản thân với một bài tập shadow speak. Chọn một đoạn ngắn từ cuộc trò chuyện trong video và lặp lại sau khi nghe. Hãy chú ý đến phát âm tiếng anh chuẩn, ngữ điệu và nhịp điệu của người nói. Bạn có thể sử dụng phần mềm shadowing để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc luyện tập. Sau khi thực hiện, hãy tự đánh giá cảm giác của bạn khi nói và so sánh với cách người nói ban đầu. Điều này không chỉ giúp cải thiện khả năng phát âm mà còn củng cố sự tự tin khi giao tiếp tiếng Anh trong thực tế.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiI've seen · Have you stayed · I've been
So sánh nhất the -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhómmy best · the most trusted · the most beautiful
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll tell · I'll write · You'll have
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyyou're flying · I'm calling · you're coming

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →