Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Friends | Rachel Gets a Job

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

179 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Isn't this amazing?
Điều này thật tuyệt vời phải không?
2
I mean, I have never made coffee before in my entire life.
Ý tôi là, tôi chưa bao giờ pha cà phê trong suốt cuộc đời mình.
3
that is amazing.
điều đó thật tuyệt vời.
4
Congratulations.
Chúc mừng.
5
Why you're on a roll if you feel like you gotta make like a western omelet or something?
Tại sao bạn lại đang có hứng thú nấu nướng khi cảm thấy muốn làm một chiếc trứng cuộn kiểu Tây hoặc món gì đó tương tự vậy?
6
- - Although actually I'm really not that hungry this time.
- Dù thực ra lần này tôi cũng không đói lắm.
7
All right, kids, I gotta get to work.
Được rồi các con, bố phải đi làm rồi đây.
8
If I don't input those numbers...
9
Doesn't make much of a difference.
10
So like, You guys all have jobs?
11
Yeah, we all have jobs.
12
See, that's how we...
13
buy stuff.
14
Yeah, I'm an actor.
15
Wow.
16
What, I've seen you in anything?
17
Oh, I doubt it mostly regional work.
18
Hey, unless you happen to catch the Wee One's production of Pinocchio.
19
Look, Geppetto.
20
I'm a real live boy.
21
I will not take this abuse.
22
You're right.
23
I'm sorry.
24
Once I was a wooden boy, a little wooden boy.
25
So how are you doing today?
26
You sleep okay?
27
- You talked to Barry?
28
against us smiling I can see that you look like you slept with a hanger in your mouth okay Okay.
29
I am just going to get up, Go to work and not think about him all day.
30
Or else I'm just gonna get up and go to work.
31
Oh, I wish me luck.
32
What for?
33
I'm gonna go get one of those Job things.
34
Guess what?
35
You got a job?
36
Are you kidding?
37
I'm trained for nothing.
38
I was laughed at 12 interviews today.
39
And yet you're surprisingly upbeat.
40
Well, you would be too if you found Joan and David Boots on sale, 50 % off.
41
Oh, how well you know me.
42
They're my new, I don't need a job, I don't need my parents, great boots boots how did you pay for them A credit card.
43
And who pays for that?
44
Um, my father.
45
Come on, you can't live off your parents your whole life.
46
I know that.
47
That's why I was getting married.
48
You ready?
49
I don't think so.
50
Oh, come on.
51
Cut.
52
Cut.
53
Cut.
54
Cut.
55
Cut.
56
Cut.
57
Cut.
58
Cut.
59
Cut.
60
Cut.
61
Cut.
62
Cut.
63
Cut.
64
Cut.
65
Cut.
66
Cut.
67
Cut.
68
Cut.
69
Cut.
70
Cut.
71
Cut.
72
Cut.
73
Cut.
74
Cut.
75
Cut.
76
Cut.
77
Cut.
78
Cut.
79
Cut.
80
Cut.
81
Cut.
82
Cut.
83
Cut.
84
Cut.
85
Cut.
86
Cut.
87
Cut.
88
Cut.
89
Cut.
90
Cut.
91
Cut.
92
Cut.
93
Cut.
94
Cut.
95
Cut.
96
Cut.
97
Cut.
98
Cut.
99
Cut.
100
Cut.
101
Cut.
102
Cut.
103
Cut.
104
Cut.
105
Cut.
106
Cut.
107
Cut.
108
Cut.
109
Cut.
110
Cut.
111
Cut.
112
Cut.
113
Cut.
114
Cut.
115
Cut.
116
Cut.
117
Cut.
118
Cut.
119
Cut.
120
Cut.
121
Cut.
122
Cut.
123
Cut.
124
Cut.
125
Cut.
126
Cut.
127
Cut.
128
Cut.
129
Cut.
130
Cut.
131
Cut.
132
Cut.
133
Cut.
134
Cut.
135
Cut.
136
Cut.
137
Cut.
138
Cut.
139
Cut.
140
Cut.
141
Cut.
142
Cut.
143
Cut.
144
Cut.
145
Cut.
146
Cut.
147
Cut.
148
Cut.
149
Cut.
150
Cut.
151
Cut.
152
Cut.
153
Cut.
154
Cut.
155
Cut.
156
Cut.
157
Cut.
158
Cut.
159
Cut.
160
Cut.
161
Cut.
162
Cut.
163
Cut.
164
Cut.
165
Cut.
166
Cut.
167
Cut.
168
Cut.
169
Cut.
170
Cut I can't believe what I'm hearing here.
171
I can't believe what I'm hearing here.
172
What?
173
I said you had a message. Would you stop?
174
Was I doing it again?
175
Yes.
176
Would anybody like more coffee?
177
Did you make it or are you just serving it?
178
I'm just serving it.
179
Yeah, I'll have a cup of coffee.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: cut, boots, coffee, boy. Video này có 179 câu và 501 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 3:12. Người nói nói với tốc độ tự nhiên, khoảng 157 từ mỗi phút, gần với hội thoại hằng ngày. 86% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

8 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
boot danh từ/but/giày ống, ủng
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
congratulations/kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/chúc mừng, xin chúc mừng
surprisingly trạng từ/səˈpɹaɪzɪŋli/không ngờ
omelette danh từ/ˈɒmlɪt/trứng đổ chả, trứng tráng
abuse động từ/əˈbjuz/lạm dụng
laugh động từ/læf/cười
smile động từ/ˈsmaɪl/cười, cười mỉm

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
get up động từdậy

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • If I don't input those numbers...
  • What, I've seen you in anything?
  • I'm a real live boy.
  • You got a job?
  • Was I doing it again?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihave never made · I've seen
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwas getting · Was I doing
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare you doing · Are you kidding · I'm hearing
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõam just going to get · gonna get · gonna go

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 29 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, can't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: congratulations /kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/, surprisingly /səˈpɹaɪzɪŋli/, anybody /ˈɛn.i.bə.di/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Bắt đầu ở tốc độ 0,75×, nói đuổi từng câu, rồi quay lại tốc độ bình thường khi đã quen.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như boot, hungry, congratulations.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →