Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: "He's just not that into you" (SATC)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

94 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
So, he kissed me goodnight at the door.
2
I invited him up.
3
He couldn't because he had an early meeting.
4
We kissed again, and he said he'd call.
5
Two kisses?
6
Very promising.
7
You think, even though he didn't come up?
8
Definitely.
9
It means he likes you, but he wants to take it slow.
10
That's nice.
11
Berger, what do you think?
12
Really want to know?
13
Please.
14
I would love to have a man's opinion for a change.
15
All right.
16
I'm not going to sugarcoat it for you.
17
He's just not that into you.
18
That's not true.
19
Don't listen to him.
20
No, no, I'm intrigued.
21
Elaborate.
22
Look, I'm sorry, but when a guy's really India, he's coming upstairs, meeting or no meeting.
23
Oh, that is ludicrous.
24
What about extenuating circumstances?
25
What about you're stressed out, you're on deadline, you have a migraine?
26
Or a lot of guys are afraid of getting their feelings hurt, and they don't want to ruin a friendship.
27
Or they're freaked out by their own feelings.
28
There's a lot of push -pull out there, a lot of mixed messages.
29
Yeah, I'd have to say that's all code for he's just not that in here.
30
I'm sorry, but with guys, it's very simple.
31
If we're in here, we're coming upstairs.
32
We're booking the next date.
33
There are no mixed messages.
34
No mixed messages?
35
But I've spent my whole life deciphering mixed messages.
36
I've made a whole career of it.
37
Wow, he's just not that into me.
38
He's just not that into me.
39
Oh, honey, ignore this person.
40
He doesn't know what he's talking about.
41
You were fired.
42
Look, if he's not into it, the guy's obviously a weenie, so...
43
No, no, I love it.
44
It is the most liberating thing I have ever heard.
45
Think how much time and therapy I could have saved over the last 20 years if I had known this.
46
I still think the real estate guy is gonna call.
47
Yeah, I think you got an uncomfortable email coming your way, you know?
48
Something like, sorry I haven't called, I'm in a place in the world where they don't have phones.
49
I know he'll call eventually.
50
He's just going through a really hard time right now.
51
His boss got laid off.
52
Later on her lunch hour, Miranda checked her Blackberry.
53
There it was.
54
The uncomfortable email Burgerhead predicted.
55
Then when they get busy, it's like, oh, I can't call.
56
Oh, I'm so stressed.
57
I can't call you.
58
But he's gonna call.
59
And his kitchen's being rewired.
60
It's all so complicated.
61
Yeah, that's like a two -day process. At least.
62
Everything.
63
Excuse me, I couldn't help but overhear your conversation, and I hope what I'm gonna say will save you a lot of time and energy.
64
He's just not that into you.
65
So move on. Have a great day.
66
Having passed on the gospel to these
67
New York women, Miranda could only hope they would spread the word far and wide.
68
Bitch!
69
Who the hell asked her?
70
Not me.
71
I know you did it.
72
Crazy people in New York.
73
Yeah, she is so gonna call you.
74
I know!
75
Whew!
76
That was one spicy biryani.
77
I know!
78
I've lost all feeling in my tongue.
79
Listen, um, I know a great place around the corner if you want to get coffee.
80
Oh, you know, I wish I could, but I really should call it a night.
81
Hey, it's fine.
82
I understand.
83
You're just not that into me, and it's okay.
84
I get it.
85
No, no, no. I like you.
86
I just really have to go.
87
Paul, come on.
88
You can stop lying.
89
I am not lying.
90
Come on.
91
Be a man.
92
Tell the truth.
93
I have diarrhea.
94
Apparently, there is one rare exception to Berger's rule.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “"He's just not that into you"”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: messages, mixed, feeling, meeting. Video này có 94 câu và 627 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 3:53. Người nói nói với tốc độ tự nhiên, khoảng 161 từ mỗi phút, gần với hội thoại hằng ngày. 83% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
ignore động từ/ɪɡˈnɔː/lơ, lờ
complicated tính từ/ˈkɑm.plɪˌkeɪ.tɪd/phức tạp
friendship danh từ/ˈfɹɛn(d)ʃɪp/tình bạn
honey danh từ/ˈhʌni/mật ong
exception danh từ/əkˈsɛpʃən/lệ ngoại, ngoại lệ
ruin danh từ/ˈɹuː.ɪn/hư hại
invite động từ/ɪnˈvaɪt/mời
gospel danh từ/ˈɡɑspəl/phúc âm
deadline danh từ/ˈdɛdˌlaɪn/hạn chót, hạn
predict động từ/pɹɪˈdɪkt/dự báo
spicy tính từ/ˈspaɪsi/cay
circumstance danh từ/ˈsɝ.kəmˌstæns/hoàn cảnh
diarrhea danh từ/ˌdaɪ.əˈɹiː.ə/tiêu chảy, ỉa chảy
liberate động từ/ˈlɪbəˌɹeɪt/giải phóng
overhear động từ/oʊ.vɚˈhɪɚ/nghe lén

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • We kissed again, and he said he'd call.
  • You think, even though he didn't come up?
  • Berger, what do you think?
  • I'm not going to sugarcoat it for you.
  • He's just not that into you.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiI've spent · I've made · have ever heard
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmwere fired · being rewired
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyhe's coming · we're coming · We're booking
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm not going to sugarcoat · gonna call · gonna say

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 34 dạng rút gọn, ví dụ I'm, gonna, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: friendship /ˈfɹɛn(d)ʃɪp/, exception /əkˈsɛpʃən/, sugarcoat /ˈʃʊɡɚˌkoʊt/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: uncomfortable /ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/, complicated /ˈkɑm.plɪˌkeɪ.tɪd/, elaborate /ɪˈlæb.ə.ɹeɪt/, diarrhea /ˌdaɪ.əˈɹiː.ə/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: upstairs /ˌʌpˈstɛɹz/, predict /pɹɪˈdɪkt/, circumstance /ˈsɝ.kəmˌstæns/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: elaborate /ɪˈlæb.ə.ɹeɪt/, circumstance /ˈsɝ.kəmˌstæns/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: upstairs /ˌʌpˈstɛɹz/, complicated /ˈkɑm.plɪˌkeɪ.tɪd/, friendship /ˈfɹɛn(d)ʃɪp/, invite /ɪnˈvaɪt/, predict /pɹɪˈdɪkt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Bắt đầu ở tốc độ 0,75×, nói đuổi từng câu, rồi quay lại tốc độ bình thường khi đã quen.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như ignore, complicated, friendship.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →