Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: The Script - The Man Who Can't Be Moved (Lyrics)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

28 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Going back to the corner where I first saw you Gonna camp in my sleeping bag,
Quay lại góc phố nơi lần đầu tôi thấy em Sẽ ngủ trong túi ngủ của mình,
2
I'm not gonna move Got some words on cardboard, got your picture in my head Saying, if you see this girl,
3
can you tell her where I am?
4
Some try to hand me money, but they don't understand I'm not broke,
5
I'm just a broken-hearted man I know it makes no sense, but what else can I do?
6
And how can I move on when I'm still in love with you?
7
Cause if one day you wake up and find
8
that you're missing me And your heart starts to wonder where on the surf I could be
9
Thinking maybe you'll come back here to the place that we'd meet
10
And you'll see me waiting for you on the corner of the street So I'm not moving I'm not moving
11
Police man said, son you can't stay here I said, someone I'm waiting for if it's a day,
12
a month, a year Gotta stand my ground even if it rains or snows If she changes her mind,
13
this is the first place she will go Cause if one day you wake up and you're missing me In your house,
14
I still wonder where all the sun lights are in Maybe you'll come back here to the place that needs me
15
And you'll see me waiting for you on the corner of the street So I'm not moving
16
I'm not moving I'm not moving I'm not moving
17
People talk about the guy who's waiting on a girl There are no holes in his shoes,
18
but a big hole in his world
19
Maybe I'll get famous as the man who can't be moved And maybe you won't mean to,
20
but you see me on the news You can run into the corner
21
Cause you know it's just one of you I'm the man who can't be moved
22
I'm the man who can't be moved Cause if one day you wake up and feel this trouble to be
23
In your house, I'm too under, oh, I'm so far for you Waking baby, you'll come back here to a place that we meet
24
You'll see me waiting for you at the corner of the street You go to a phombone
25
when you look over a chance Your love is great You'll use a phombone
26
when it said if you could Noooin you can believe, noooin come Come back and keep your place behind me
27
You'll see me waiting for you at the corner of the street
28
going back to the corner where I first saw you Gonna keep in my sleeping bag, I'm not gonna move

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 28 câu và 448 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 3:45. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 120 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 90% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
shoe danh từ/ˈʃu/giày
surf động từ/sɝf/lướt sóng
cardboard danh từ/ˈkɑɹdˌbɔɹd/các tông, bìa cứng
hole danh từ/hoʊl/lỗ
snow danh từ/snoʊ̯/tuyết
corner danh từ/ˈkɔɹnɚ/góc
wake động từ/ˈweɪ̯k/thức dậy
famous tính từ/ˈfeɪ.məs/nổi tiếng, nổi danh
rain danh từ/ˈɹeɪn/mưa

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
come back động từtrở lại, trở về
wake up động từ/ˌweɪk ˈʌp/thức dậy, dậy lên

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmcan't be moved
Mệnh đề quan hệ who / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vậtman who can
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoányou'll come · you'll see · will go
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyyou're missing · I'm not moving · I'm waiting

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 39 dạng rút gọn, ví dụ I'm, you'll, can't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như shoe, surf, cardboard.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →