Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: What Have You Been Doing? - Present Perfect Continuous

Đang tạo bài học...
1
What have you been doing?
2
You've been letting yourself get too tense during the driving practice.
3
You should try to relax.
4
I've been trying to stay relaxed, Mr. Edwards, but I really need to get my license as soon as possible.
5
There's no rush.
6
Everyone learns at their own pace.
7
It's important to be fully prepared when you take your test.
8
You look so tired.
9
It's because I haven't been sleeping well.
10
I've been worrying so much about it lately.
11
I've been practicing for weeks now, but I haven't been improving much.
12
Don't be so hard on yourself.
13
Of course you've been improving.
14
You haven't been stalling anymore.
15
And you've been mastering the gears lately.
16
Your hill starts are brilliant.
17
And you remember now to signal every time you change the lane.
18
But I always make mistakes at roundabouts.
19
And I find the reverse parking so difficult.
20
You will get there with practice.
21
Don't panic.
22
Hey, long time no see.
23
Hi, Robert.
24
What have you been doing?
25
I've been taking driving lessons lately.
26
I've been practicing parking maneuvers for two weeks, but I still can't do them well.
27
So I'm kind of stressed because of that.
28
You'll get there.
29
Don't worry about it.
30
Just take your time.
31
Maybe you just need a little more practice.
32
How long have you been having driving lessons? For two months.
33
Have you taken your theory test yet?
34
Yes, I have and I've passed it.
35
I'm really happy for you.
36
Thanks.
37
What about you?
38
Have you got your driving licence?
39
Yeah, I have.
40
But I haven't been driving for a while now.
41
I prefer riding my motorcycle.
42
So, what have you been doing lately?
43
Well, I've been very busy.
44
I've been preparing hard for the basketball championship.
45
We have a very important game coming up.
46
We've been waiting for it a long time.
47
And we've been training for it a lot.
48
I haven't been going out during the weekends because of this.
49
It has been affecting my social life a lot.
50
You've been having a very busy season, huh?
51
How long have you been playing basketball?
52
Since I was nine.
53
Wow, that's a long time.
54
Well, it was nice seeing you again.
55
I have to go now.
56
Good luck with your driving license.
57
Thanks.
58
Best of luck to you too in the basketball game.
59
Hi Paul.
60
Hi Andrew.
61
What's up?
62
Is there anything wrong with your car? your car.
63
You look worried.
64
Yeah, it's been making strange noises all day.
65
Maybe you should take it to a mechanic.
66
I've been calling him for the past three hours, but I can't reach him.
67
So I've been trying to fix it myself.
68
This car's been giving me trouble from the start.
69
My uncle is a mechanic.
70
He's been fixing cars for years.
71
I'm sure he can help you.
72
Really?
73
Then please give me his number.
74
I'm glad you finally came home.
75
We've been waiting for you.
76
Really?
77
How's that?
78
What?
79
Are you kidding?
80
Have you already forgotten about the party?
81
We have been planning it for a whole week.
82
We have been talking about it for days.
83
Oh, yeah, right, the party.
84
But it's going to be a very small party.
85
Much ado about nothing.
86
Mum and I have been working hard to prepare the meal.
87
Dad has been cleaning the house for several hours as well.
88
He's getting a little tired.
89
I think you should go and help him.
90
Okay, I will.
91
I can see you've been raking the leaves in the garden, Dad.
92
Can I help you?
93
Sure, Andrew.
94
You can mow the lawn.
95
you

Về Bài Học Này

Bài học này sẽ giúp bạn luyện tập cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) thông qua đoạn hội thoại thực tế. Bạn sẽ được làm quen với các cấu trúc câu, từ vựng và cách diễn đạt thường gặp khi nói về những hoạt động gần đây. Thông qua việc lắng nghe và thực hành, bạn sẽ cải thiện khả năng giao tiếp của mình trong tiếng Anh, đồng thời học cách thể hiện sự lo lắng, căng thẳng và những tiến bộ trong quá trình học tập hay luyện tập, ví dụ như lấy bằng lái xe.

Từ Vựng & Cụm Từ Chính

  • What have you been doing? - Bạn đã làm gì gần đây?
  • I've been practicing - Tôi đã luyện tập
  • I'm really happy for you - Tôi thật sự mừng cho bạn
  • Don't be so hard on yourself - Đừng quá khắc khe với bản thân
  • It's important to be fully prepared - Quan trọng là phải chuẩn bị thật kỹ
  • I've been waiting for it - Tôi đã chờ đợi điều này
  • You'll get there with practice - Bạn sẽ làm được với việc luyện tập
  • I've been worrying - Tôi đã lo lắng

Mẹo Thực Hành

Khi luyện nói tiếng Anh với video này, bạn hãy chú ý đến tốc độ và ngữ điệu của người nói. Một trong những cách hiệu quả để nắm vững cách diễn đạt là shadow speech hoặc shadowspeak, tức là bắt chước cách nói của người khác ngay sau khi họ nói. Bạn hãy thử lặp lại từng câu mà bạn nghe được, ghi nhớ ngữ điệu cũng như cảm xúc trong cách phát âm.

Trọng tâm của bài học là các cấu trúc câu với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, vì vậy hãy cố gắng sử dụng chúng khi trò chuyện với người khác. Nếu bạn cảm thấy khó khăn, hãy chia nhỏ các câu và lặp lại từng phần một. Mở video và nghe lại nhiều lần để làm quen với các cụm từ và cách sử dụng của chúng trong ngữ cảnh.

Đừng quên rằng luyện tập đều đặn và kiên nhẫn là chìa khóa giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp. Hãy sử dụng video này như một shadowing site thực tế để phát triển kỹ năng nói của bạn. Chúc bạn thành công trong việc luyện nói tiếng anh và trở thành người tự tin hơn khi giao tiếp!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.