Tất cả bài ngữ pháp

Bài 115 · Chặng 10: Cấu trúc nâng cao

“It is said that…”

Nâng cao

Công thức & cách dùng

it is said/believed that…, be thought/known to… — thuật lại điều người ta nói hoặc nghĩ

1.Hai cấu trúc

Để thuật lại điều người ta nói, tin, cho rằng mà không cần nói rõ ai nói, tiếng Anh có hai cách: It + be + V3 + that + mệnh đề, hoặc chủ ngữ + be + V3 + to V. Hay gặp trong tin tức, báo cáo, văn viết trang trọng; nó giữ khoảng cách — người viết không khẳng định điều đó là đúng.

Câu gốcCách 1: It is said that…Cách 2: … is said to…
People say that he is very rich.It is said that he is very rich.He is said to be very rich.
People believe that the fire started in the kitchen.It is believed that the fire started in the kitchen.The fire is believed to have started in the kitchen.
Experts expect that prices will rise.It is expected that prices will rise.Prices are expected to rise.

Các động từ hay dùng: say, think, believe, know, consider, expect, report, understand, allege, estimate. Với consider có thể bỏ to be: He is considered (to be) the best player.

“It” ở cách 1 là chủ ngữ giả — không được bỏ. Tiếng Việt nói “người ta đồn là…” không cần chủ ngữ, nên người Việt hay viết “Is said that…”. Nếu muốn giữ “people” thì dùng chủ động: People say that… — không nói “People are said that…”.

2.To V hay to have V3?

Ở cách 2, dạng động từ nguyên mẫu cho biết việc được nói đến xảy ra cùng lúc, trước hay sau thời điểm “người ta nói / tin”:

Việc được nói đếnDạngVí dụ
cùng lúc / sự thật chungto + verbShe is said to speak five languages.
đang diễn rato be + V-ingThe climbers are thought to be sheltering in a cave.
đã xảy ra trước đóto have + V3He is believed to have left the country.
sẽ xảy ra (hay đi với expect)to + verbThe new bridge is expected to open next year.
bị độngto be V3 / to have been V3The painting is thought to have been stolen in 1990.
  • Coffee is thought to have been brought to Vietnam by the French.

    Người ta cho rằng cà phê được người Pháp đưa vào Việt Nam. (đã xảy ra từ lâu → to have been V3)

  • The singer is reported to be in hospital.

    Theo tin đưa, nữ ca sĩ đang nằm viện.

  • More than 300 people are known to have attended the meeting.

    Được biết hơn 300 người đã dự cuộc họp.

3.Thì của động từ tường thuật

is said / is believed = bây giờ người ta nói / tin. was said / was believed = trước đây người ta nói / tin (có thể nay không còn đúng). Cũng dùng được hiện tại hoàn thành: It has been reported that…

  • The Earth was once believed to be flat.

    Ngày xưa người ta tin rằng Trái Đất phẳng.

  • The ship was thought to have sunk in a storm.

    Hồi đó người ta cho rằng con tàu đã chìm trong một cơn bão.

  • It has been reported that two people were injured.

    Có tin cho biết hai người đã bị thương.

4.There is said to be…, be supposed to

Với there: There is said to be… = It is said that there is… Trong văn nói thân mật, người ta ít dùng các cấu trúc trên mà nói They say…, Apparently…, hoặc be supposed to (= người ta bảo là).

  • There are thought to be fewer than a hundred of these birds left in the wild.

    Người ta cho rằng ngoài tự nhiên chỉ còn chưa tới một trăm con chim loài này.

  • That new pho place is supposed to be really good.

    Nghe nói quán phở mới đó ngon lắm. (thân mật = people say)

  • They say the shop on the corner is closing down.

    Nghe đồn cửa hàng ở góc phố sắp đóng cửa.

be supposed to còn có nghĩa khác: “lẽ ra phải / theo quy định” (You're supposed to wear a helmet). Xem bài “Be supposed to / about to / likely to”.

5.Lỗi thường gặp

  • Is said that the airport will open next year.

    It is said that the airport will open next year.

    Cần chủ ngữ giả It.

  • He is believed to steal the money last year.

    He is believed to have stolen the money last year.

    Việc đã xảy ra trước → to have + V3.

  • The museum is known being the oldest in the city.

    The museum is known to be the oldest in the city.

    be known / said / thought + to V, không dùng -ing.

  • People say him to be very rich.

    He is said to be very rich. / People say that he is very rich.

    say không có cấu trúc say + người + to V ở chủ động.

  • The lake says to be very deep.

    The lake is said to be very deep.

    Cái hồ không “nói” → bị động is said.

  • She is said to be won the prize twice.

    She is said to have won the prize twice.

    Việc đã xảy ra, chủ động → to have + V3.

Ví dụ

  • The old house on our street is said to be haunted.
  • It is believed that eating late at night is bad for your sleep.
  • It is expected that prices will rise again next year.
  • Green tea is thought to help with weight loss.
AI đang nghe...•4.7/5 trên App Store & Google Play

Luyện nói tiếng Anh với AI 24/7

Tải app ngay — chấm điểm phát âm tức thì, hội thoại tự nhiên, sửa lỗi như giáo viên thật.

Chấm điểm phát âm AIPhản hồi tức thìHội thoại tự nhiên