Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Effortless English - Changed - Vocabulary

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

177 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hello, this is AJ.
Xin chào, tôi là AJ.
2
Welcome to the vocabulary lesson for changed.
Chào mừng bạn đến với bài học từ vựng về từ “changed”.
3
Okay, let's start.
Được rồi, bắt đầu thôi.
4
In In the beginning, the woman writes, my husband of 39 years,
Người phụ nữ viết: "Ban đầu, người chồng đã gắn bó với tôi trong 39 năm của tôi,"
5
so they have been married 39 years.
vậy là họ đã kết hôn được 39 năm rồi.
6
My husband of 39 years no longer hugs me.
Người chồng đã gắn bó với tôi 39 năm nay không còn ôm tôi nữa.
7
No longer means not anymore more.
Không còn có nghĩa là không còn nữa.
8
No longer means in the past, yes, in the past he did it,
Không còn có nghĩa là trong quá khứ, đúng vậy, trước đây anh ấy đã làm điều đó.
9
in the past he did, but now he does not.
Trước đây anh ấy có làm vậy, nhưng bây giờ thì không.
10
So he no longer hugs me.
Vì vậy anh ấy không còn ôm tôi nữa.
11
Hugs, hugs means holds, H -O -L -D, right?
Ôm, ôm nghĩa là giữ, G - I - Ữ, đúng không?
12
Hug Hug means to hold someone that you like or love, to hug.
Ôm là hành động giữ chặt người mà bạn thích hoặc yêu thương, tức là hành động ôm lấy họ.
13
Okay, so her husband does not hug her anymore.
Được rồi, vậy là chồng của cô ấy không còn ôm cô nữa.
14
No longer hugs me or shows me any affection.
Không còn ôm tôi hay thể hiện tình cảm với tôi nữa.
15
Affection.
Sự ân cần.
16
Affection.
Sự yêu mến.
17
Affection means kindness.
Sự yêu thương có nghĩa là lòng tốt.
18
Love.
Tình yêu.
19
Usually affection means touching.
Thông thường, tình cảm gắn liền với sự tiếp xúc thể chất.
20
Touching somehow.
Thật cảm động theo một cách nào đó.
21
Maybe kissing.
Có lẽ là đang hôn nhau.
22
Maybe hugging.
Có lẽ là đang ôm nhau.
23
Maybe holding.
Có lẽ đang giữ máy.
24
Those are all affection.
Tất cả những điều đó đều là tình yêu thương.
25
Affection.
Sự ân cần.
26
So affection means how you show your love.
Vì vậy, tình cảm là cách bạn thể hiện tình yêu của mình.
27
Kissing, hugging, holding hands.
Hôn, ôm, nắm tay.
28
Those are all affection.
Tất cả những điều đó đều là tình yêu thương.
29
Okay, so no more affection from him.
Được rồi, vậy là không còn tình cảm từ anh ấy nữa.
30
She says, I have seen him through cancer and diabetes.
Cô ấy nói, tôi đã chứng kiến anh ấy vượt qua cả bệnh ung thư và tiểu đường.
31
Diabetes, diabetes, diabetes is a blood sugar disease,
Tiểu đường, tiểu đường, tiểu đường là một bệnh liên quan đến đường huyết.
32
blood sugar disease, blood sugar problem.
bệnh đường huyết, vấn đề về đường huyết
33
Cancer, you probably know cancer, cancer is a serious disease, serious disease, hard to cure.
Ung thư, có lẽ bạn đã biết đến ung thư, ung thư là một căn bệnh nghiêm trọng, một căn bệnh nghiêm trọng và rất khó chữa khỏi.
34
Cure is C -U -R -E, C -U -R -E.
Cure là C-U-R-E, C-U-R-E.
35
So cancer is hard to cure, difficult to cure.
Vì vậy, ung thư rất khó chữa, rất khó để chữa khỏi.
36
So her husband in the past, in the past, he had cancer and diabetes.
Vì vậy, trước đây chồng của bà ấy đã từng mắc bệnh ung thư và tiểu đường.
37
She says, I have seen him through, seen him through cancer and diabetes.
Bà ấy nói: "Tôi đã ở bên anh ấy vượt qua mọi khó khăn, đã cùng anh ấy chiến đấu với bệnh ung thư và tiểu đường."
38
Okay, to see someone through means you helped them with,
Được rồi, cụm từ "see someone through" có nghĩa là bạn đã giúp đỡ họ vượt qua
39
right?
đúng không?
40
It means you stayed with them.
Điều đó có nghĩa là bạn đã ở bên họ.
41
You stayed with them and you helped them.
Bạn đã ở bên họ và giúp đỡ họ.
42
So, I have seen him through cancer means I stayed with him and helped him when he had cancer.
Vậy, câu "tôi đã ở bên anh ấy vượt qua bệnh ung thư" có nghĩa là tôi đã ở bên cạnh và giúp đỡ anh ấy khi anh ấy mắc bệnh ung thư.
43
When he had cancer, I did not leave.
Khi anh ấy bị ung thư, tôi đã không rời đi.
44
I stayed and I helped him him.
Tôi đã ở lại và giúp anh ấy.
45
That's what see him through or seen him through means.
Đó chính là ý nghĩa của cụm từ "see him through" hoặc "seen him through".
46
For example, I might say,
Ví dụ, tôi có thể nói rằng,
47
my mom saw me through many diseases.
Mẹ tôi đã chăm sóc tôi vượt qua rất nhiều bệnh tật.
48
Okay.
Được.
49
When I was a child, I was sick.
Khi tôi còn nhỏ, tôi đã bị ốm.
50
My mom saw me through those diseases, right?
Mẹ tôi đã chăm sóc tôi vượt qua những căn bệnh đó, phải không?
51
She stayed with me.
Cô ấy đã ở bên tôi.
52
She took care of me.
Cô ấy đã chăm sóc tôi.
53
She helped me.
Cô ấy đã giúp tôi.
54
She saw me through.
Cô ấy đã giúp tôi vượt qua mọi khó khăn.
55
Okay.
Được chứ.
56
So this wife saw him through cancer and diabetes.
Vậy là người vợ này đã sát cánh bên anh ấy vượt qua cả bệnh ung thư lẫn tiểu đường.
57
She stayed with him.
Cô ấy đã ở bên anh ta.
58
She helped him.
Cô ấy đã giúp anh ấy.
59
Learn the whole phrase, to see someone through, right?
Hãy học cả cụm từ "to see someone through" nhé, đúng không?
60
Don't worry about each word.
Đừng lo lắng về từng từ một.
61
If each word you think, oh, I don't understand, right?
Nếu mỗi từ bạn đều nghĩ là, ồ, tôi không hiểu, đúng không?
62
Just remember the whole phrase.
Chỉ cần nhớ toàn bộ cụm từ đó thôi.
63
the three words together to see someone through something some problem see someone through a problem okay
ba từ này kết hợp lại với nhau có nghĩa là giúp ai đó vượt qua một việc gì đó, một vấn đề nào đó, giúp ai đó giải quyết một vấn đề, được rồi.
64
she says we have four grown children okay the children are older now they're adults
Cô ấy nói chúng tôi có bốn đứa con đã lớn, được rồi, bây giờ các con đã lớn hơn, chúng đã là người trưởng thành.
65
And we have been seeing a therapist for a year and a half.
Và chúng tôi đã đi trị liệu tâm lý được một năm rưỡi rồi.
66
A therapist.
Một nhà trị liệu tâm lý.
67
A therapist is a professional helper.
Nhà trị liệu là một người hỗ trợ chuyên nghiệp.
68
Maybe a psychologist.
Có lẽ là một nhà tâm lý học.
69
Maybe a family counselor.
Có lẽ là một nhà tư vấn gia đình.
70
So a therapist helps you with your problems.
Vậy là nhà trị liệu sẽ giúp bạn giải quyết các vấn đề của mình.
71
You talk to them and they help you.
Bạn nói chuyện với họ và họ sẽ giúp bạn.
72
So maybe if you feel bad you say, oh I feel bad, I'm sad, and the therapist talks to you,
Vì vậy có lẽ khi bạn cảm thấy không ổn, bạn sẽ nói là, ôi tôi cảm thấy không khỏe, tôi buồn, và nhà trị liệu sẽ nói chuyện với bạn.
73
helps you feel better so the husband
74
and the wife are going to a therapist seeing
75
a therapist seeing here seeing means meeting m -e -e -t meeting or going to right so sometimes the the verb
76
See has a different meaning.
77
It means to meet or to go to.
78
Sometimes it means to date, like a man and a woman.
79
I say I'm seeing her.
80
It means I'm dating her.
81
I'm going with her.
82
I'm meeting her a lot.
83
So they're meeting a therapist a lot.
84
They're seeing a therapist.
85
and they started a year
86
and a half ago they go they say we have problems please help us okay
87
so she's then she says he is kind generous and friendly okay so her husband is nice
88
But there are no compliments.
89
Compliments.
90
Compliments.
91
A compliment is a nice word or sentence about someone.
92
You say something nice to someone.
93
For example, you say, oh, you are very beautiful.
94
That sentence, you are very beautiful, that is a compliment.
95
It's something nice you say to another person.
96
It's a compliment.
97
So her husband does not say nice things to her now.
98
Not anymore.
99
No more compliments.
100
And also she says there are no compliments or any of the flirtatious banter we used to enjoy.
101
Banter.
102
Banter means fun conversation, not serious, not serious.
103
Banter is not serious conversation.
104
Banter is fun conversation and maybe funny conversation.
105
Flirtatious.
106
Okay, this comes from flirt.
107
To flirt, a verb, to flirt means to attract the opposite sex.
108
For example, a man talks to a woman because she is beautiful.
109
He says, oh, I like you.
110
You are pretty.
111
Come to dinner with me.
112
We call that flirting.
113
Flirting.
114
Talking to someone you want a date with.
115
Talking to someone you are attracted to.
116
Someone you like.
117
So flirtatious is an adjective.
118
So flirtatious banter, the phrase.
119
Flirtatious banter.
120
means fun conversation about dating
121
or about affection or maybe about sex.
122
That's flirtatious banter.
123
It's playing, playing with conversation with someone you like.
124
Maybe husband and wife, maybe, you know, woman and man.
125
We call that flirtatious banter, kind of fun conversation between a man and a woman.
126
Okay.
127
So, but that's not happening now.
128
Finally, last paragraph.
129
She says, He swears he's not having an affair.
130
Okay, the verb, to swear.
131
To swear, here, To swear means to promise. To promise.
132
So he promises he's not having an affair.
133
He swears.
134
Swear has another meaning. So be careful.
135
Swear also means to say bad words like shit.
136
If you say shit, then you are swearing.
137
So that's the second meaning.
138
But here, swear means to promise. To promise.
139
He promises.
140
He swears.
141
He's not having an affair.
142
Okay, an affair.
143
An affair is, means, an affair means dating another person.
144
When you are married.
145
So if you are married,
146
but you have another girlfriend or boyfriend,
147
then you are having an affair.
148
Okay, so an affair means seeing an extra girlfriend or boyfriend or meeting an extra girlfriend or boyfriend.
149
That's having an affair.
150
We use the verb have.
151
Having an affair.
152
So he promises he's not having an affair.
153
He doesn't have another woman.
154
And he doesn't know why he has changed.
155
He doesn't know why he's not showing affection.
156
He's not fun with his wife anymore.
157
He doesn't know why.
158
And then finally she says, perhaps you do.
159
You, you meaning Abby, right, or us, us, the people reading the letter.
160
Perhaps we know.
161
It's got a question.
162
Okay, that is all.
163
That is all of the vocabulary.
164
She signs this, Grace in Phoenix.
165
Grace is a woman's name.
166
Okay, Grace is a name.
167
Phoenix is a city.
168
Phoenix.
169
Phoenix, Arizona.
170
Arizona is the state.
171
Phoenix is the city.
172
And Phoenix, Arizona is in the southwest part of the United States.
173
She lives in Phoenix, Arizona.
174
Okay, that is all of the vocabulary lesson.
175
Listen to it many times.
176
Bye.
177
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Effortless English - Changed - Vocabulary”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: affection, affair, cancer, banter, therapist. Video này có 177 câu và 1163 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 14:47. Người nói nói chậm, khoảng 79 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 82% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
therapist danh từ/ˈθɛɹəpɪst/người trị liệu, nhà trị liệu
compliment danh từ/ˈkɑmpləmənt/lời khen
diabetes danh từ/ˌdaɪəˈbiːtiːz/đái tháo đường, tiểu đường
hug động từ/hʌɡ/ôm
cure động từ/kjɔː/chữa, chữa bệnh
verb danh từ/vɝb/động từ
phrase danh từ/ˈfɹeɪ̯z/cụm từ, câu
vocabulary danh từ/vəˈkæb.jə.lə.ɹi/từ vựng
lesson danh từ/ˈlɛs.ən/bài, bài học
generous tính từ/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/rộng lượng, hào phóng
southwest danh từ/saʊθˈwɛst/phía tây nam, hướng tây nam
paragraph danh từ/ˈpæɹəɡɹæf/đoạn
kindness danh từ/ˈkaɪnd.nəs/lòng tốt
psychologist danh từ/ˌsaɪˈkɑl.ə.d͡ʒɪst/bắc sĩ tâm lý, nhà tâm lý học
adjective danh từ/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/tính từ, hình dung từ

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I say I'm seeing her.
  • It means I'm dating her.
  • I'm meeting her a lot.
  • It's something nice you say to another person.
  • It's playing, playing with conversation with someone you like.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihave been · have seen · has changed
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm seeing · I'm dating · I'm going

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 14 dạng rút gọn, ví dụ I'm, doesn't, they're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: therapist /ˈθɛɹəpɪst/, southwest /saʊθˈwɛst/
  • Âm “sh” và “zh”: affection /əˈfɛk.ʃən/, flirtatious /flɚˈteɪʃəs/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: vocabulary /vəˈkæb.jə.lə.ɹi/, psychologist /ˌsaɪˈkɑl.ə.d͡ʒɪst/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: therapist /ˈθɛɹəpɪst/, compliment /ˈkɑmpləmənt/, attract /əˈtɹækt/, southwest /saʊθˈwɛst/, psychologist /ˌsaɪˈkɑl.ə.d͡ʒɪst/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: generous /ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/, psychologist /ˌsaɪˈkɑl.ə.d͡ʒɪst/, adjective /ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: vocabulary /vəˈkæb.jə.lə.ɹi/, attract /əˈtɹækt/, paragraph /ˈpæɹəɡɹæf/, banter /ˈbæntə/, adjective /ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như therapist, compliment, diabetes.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →