Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Matilda Learns To Control Her Powers | Matilda

Đang tạo bài học...
1
Baby face, I'm starved.
2
Hi, Harry. Who are you?
3
What is this, a hot tub party?
4
Get the hell out of here.
5
I slave all day I come home, you're entertaining a couple of surfer dude bodybuilders.
6
They're cops, Dad.
7
You interested in timeshare?
8
Get out.
9
You don't let me talk to people!
10
I am in a cage, Harry.
11
I need to talk to somebody besides us stupid kids.
12
Oh, yeah?
13
Well, a man is entitled to come home
14
and find dinner on the table without having to wade through a convention of male strippers!
15
Dad?
16
What do you want?
17
Yell at me, okay?
18
Shut up and leave us alone!
19
Yell at me again!
20
Yell at you?
21
I'll come in there and pound your miserable high!
22
What do I have to do to gain respect around here?
23
I'm gonna give you a tan like you never heard in your life!
24
My word is my law!
25
You're the worst law!
26
No kid likes being yelled at, but it was precisely Harry's ranting and raving that gave Matilda the key to her power.
27
To unlock that power, all she had to do was practice.
28
You're a little cheap.
29
You're a Walmart.
30
It's time you started acting like one.
31
I'm smart, you're dumb.
32
I'm big, you're a little.
33
I think there's something wrong to break up.
34
I'm right, you're wrong.
35
And there's nothing you can do about it.
36
You're a worm word.
37
It's time you started acting like one.
38
It's time you started acting like one.
39
I'm going
40
to go to the next episode.
41
Lovey-dovey, lovey-one Comes out on my knees
42
Oh-oh-oh-oh-oh-oh Oh-oh-oh-oh-oh-oh Oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh Tell you a story
43
Half a long time ago Little,
44
bitty, pretty one I'm out of watching you grow up That was one of my personal favorites, played especially for all you little bitty pre-runs.
45
Moving and grooving on this sunny afternoon.
46
Playing music to make you smile, so you'd better not touch that...
47
Shouldn't we have a search warrant to do this?
48
Nah, this guy's dirty.
49
Once we show this tape in court, Wilmot's goose is cooked.
50
I'm sure that box is full of stolen car parts.
51
You've been taping all week.
52
How about letting me handle that camera for a while?
53
You know how to use it?
54
You know about the zoom and the white balance?
55
You know how to adjust the eyepiece?
56
I can handle it.
57
Besides, it's my turn.
58
Yeah.
59
Your turn to drop it.
60
I won't drop it.
61
Come on.
62
You two men are gonna be in a lot of trouble very soon.
63
It's the female minor.
64
Aren't you supposed to be in school, young lady?
65
I really hope you have a search warrant.
66
According to a constitutional law book I read in the library, if you don't have one, you can lose your job or even go to federal prison.
67
It's your father who's going to federal prison.
68
And you know where you'll end up?
69
In a federal orphanage.
70
If you cooperate, we'll make sure it's a nice orphanage.
71
The kind with food.
72
Teeny-weeny cockroaches.
73
What do you say?
74
There's another crime in the making.
75
Your car is about to run a stop sign.
76
So she bought a little time for her dad to come to his senses.
77
But now Matilda had bigger fish to fry.
78
Much bigger.
79
Hey, stiff-fish.
80
Where are you going?
81
Out.
82
Hey, Dipface, how about Carrie?
83
Thank you.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ B1 này dựa trên video “Matilda Learns To Control Her Powers”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: yell, acting, dad, federal. Video này có 83 câu và 598 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 5:41. Người nói nói chậm, khoảng 105 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 83% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện. 19 trong 83 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
yell động từ/jɛl/la hét
orphanage danh từ/ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
bodybuilder danh từ/ˈbɑ.diˌbɪl.dəɹ/lực sĩ
starve động từ/stɑɹv/chết đói
worm danh từ/wɝm/giun, trùn
cooperate động từ/kəʊˈɒp.ə.ɹeɪt/cộng tác
entertain động từ/ˌɛntəˈteɪn/giải trí, tiêu khiển
goose danh từ/ɡus/ngỗng
unlock động từ/ʌnˈlɑk/mở khóa
stiff tính từ/stɪf/cứng
sunny tính từ/ˈsʌni/nắng
miserable tính từ/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/khốn khổ
adjust động từ/əˈd͡ʒʌst/điều chỉnh
cage danh từ/keɪd͡ʒ/lồng, cái lồng
slave danh từ/sleɪv/nô lệ

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
shut up/ʃʌt ʌp/câm, câm mồm

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Shouldn't we have a search warrant to do this?
  • You know how to use it?
  • You know about the zoom and the white balance?
  • You know how to adjust the eyepiece?
  • Aren't you supposed to be in school, young lady?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmis entitled · being yelled · is cooked
Động từ + -ing enjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ingstarted acting
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll come · won't drop · you'll end
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếtneed to talk · having to wade · have to do

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 29 dạng rút gọn, ví dụ I'm, you're, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: bodybuilder /ˈbɑ.diˌbɪl.dəɹ/, cooperate /kəʊˈɒp.ə.ɹeɪt/, miserable /ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: warrant /ˈwɔɹənt/, starve /stɑɹv/, rant /ɹænt/, adjust /əˈd͡ʒʌst/, pound /ˈpaʊ̯nd/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: orphanage /ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/, adjust /əˈd͡ʒʌst/, cage /keɪd͡ʒ/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: orphanage /ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/, warrant /ˈwɔɹənt/, starve /stɑɹv/, rave /ɹeɪv/, rant /ɹænt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như yell, orphanage, bodybuilder.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →