Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: SEtalk: What a Second Language Does to Your Brain

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

35 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Have you ever felt like a different person in another language?
Các bạn đã bao giờ cảm thấy mình như một người khác khi nói một ngôn ngữ khác chưa?
2
I have, and it took me years to understand why it happens.
Tôi thì có, và tôi đã mất nhiều năm mới hiểu vì sao lại như vậy.
3
It's often said that learning a language opens doors.
Người ta thường nói rằng học một ngôn ngữ sẽ mở ra nhiều cánh cửa.
4
What I've come to believe is that it also rewires the mind.
Nhưng điều tôi dần tin chắc là nó còn định hình lại cả bộ não.
5
At forty-one, I moved to Lisbon, and I knew no Portuguese.
Năm 41 tuổi, tôi chuyển đến Lisbon mà không biết một chữ tiếng Bồ Đào Nha nào.
6
Ordering coffee felt like an exam, and I failed it daily.
Gọi một ly cà phê thôi mà cứ như đi thi, và ngày nào tôi cũng trượt.
7
About a year in, something shifted,
Khoảng một năm sau, có điều gì đó đã thay đổi,
8
and friends told me I was a different person in Portuguese.
và bạn bè bảo rằng khi nói tiếng Bồ Đào Nha, tôi như một người khác.
9
I was louder and warmer, and I was far more patient!
Tôi nói to hơn, ấm áp hơn, và kiên nhẫn hơn hẳn!
10
Some of the clearest evidence comes from a military academy in Sweden,
Một số bằng chứng rõ ràng nhất đến từ một học viện quân sự ở Thụy Điển,
11
where recruits learn languages like Arabic or Russian from scratch.
nơi các học viên học những ngôn ngữ như tiếng Ả Rập hay tiếng Nga từ con số không.
12
Researchers scanned their brains before and after three months of study.
Các nhà nghiên cứu đã chụp não của họ trước và sau 3 tháng học.
13
Parts of the brain linked to memory and language had physically grown!
Những vùng não liên quan đến trí nhớ và ngôn ngữ đã thực sự lớn lên!
14
Medical students, who were studying just as hard, showed no such change.
Trong khi đó, các sinh viên y khoa, dù học chăm chỉ không kém, lại không có thay đổi như vậy.
15
So it seems it wasn't hard work alone that made the difference.
Vậy có vẻ như không chỉ riêng sự chăm chỉ đã tạo nên khác biệt.
16
That study lasted months, but the benefits may well last decades.
Nghiên cứu đó chỉ kéo dài vài tháng, nhưng lợi ích có thể kéo dài hàng chục năm.
17
In a Toronto memory clinic, Ellen Bialystok's team compared hundreds of patients.
Tại một phòng khám trí nhớ ở Toronto, nhóm của Ellen Bialystok đã so sánh hàng trăm bệnh nhân.
18
Those who'd spoken two languages all their lives
Những người đã nói hai ngôn ngữ suốt cả cuộc đời
19
developed symptoms of dementia around four years later!
xuất hiện triệu chứng sa sút trí tuệ muộn hơn khoảng 4 năm!
20
Admittedly, not every study has found such a clear effect,
Phải thừa nhận rằng không phải nghiên cứu nào cũng cho thấy hiệu quả rõ rệt như vậy,
21
but it's widely thought that juggling two languages keeps the brain flexible.
nhưng nhiều người tin rằng việc xoay xở giữa hai ngôn ngữ giúp bộ não luôn linh hoạt.
22
Perhaps the most counterintuitive finding concerns how we make decisions.
Có lẽ phát hiện ngược đời nhất lại liên quan đến cách chúng ta ra quyết định.
23
In 2012, a Chicago team gave people a classic decision problem,
Năm 2012, một nhóm nghiên cứu ở Chicago đưa ra cho mọi người một bài toán quyết định kinh điển,
24
framed either in terms of lives saved or lives lost.
được diễn đạt theo hướng số người được cứu hoặc số người thiệt mạng.
25
In their native language, people's choices flipped with the wording,
Khi dùng tiếng mẹ đẻ, lựa chọn của mọi người đảo ngược theo cách diễn đạt,
26
but in a foreign language, the bias largely disappeared!
nhưng khi dùng ngoại ngữ, sự thiên lệch đó gần như biến mất!
27
The less emotional a language feels, the more calmly we decide.
Một ngôn ngữ càng ít gợi cảm xúc, chúng ta càng quyết định bình tĩnh hơn.
28
It isn't that I'm a nicer person in Portuguese,
Không phải là khi nói tiếng Bồ Đào Nha tôi trở nên tử tế hơn đâu,
29
it's that I have to slow down and choose every word.
mà là vì tôi phải chậm lại và cân nhắc từng chữ.
30
Had I never left my comfortable English-only life,
Nếu tôi chưa từng rời bỏ cuộc sống thoải mái chỉ có tiếng Anh của mình,
31
I'd never have met this side of myself.
tôi sẽ chẳng bao giờ gặp được con người này bên trong mình.
32
So, provided you're willing to feel a little foolish,
Vậy nên, chỉ cần các bạn sẵn lòng chấp nhận cảm giác hơi ngớ ngẩn một chút,
33
start a language, and allow yourself to be bad at it.
hãy bắt đầu học một ngôn ngữ, và cho phép bản thân được dở.
34
What if a new version of you is waiting in another language?
Biết đâu, một phiên bản mới của các bạn đang chờ đợi trong một ngôn ngữ khác?
35
Thank you — or, as I'd now say, obrigada!
Cảm ơn các bạn — hay như bây giờ tôi vẫn nói, obrigada!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
Bài học

SEtalk

Tập 19 / 20

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Vocabulary and speaking notes for this lesson

This C1 speaking lesson is built on the video “SEtalk: What a Second Language Does to Your Brain”. The speaker keeps coming back to these words: language, Portuguese, brain, lives, study. This video has 35 sentences and 362 words to shadow. The speech runs for 2:26. The speaker talks at a steady 149 words per minute, a comfortable pace for shadowing. Only 79% of the words are among the 3,000 most common in English, so the vocabulary is demanding.

Key vocabulary in this video

The 12 most advanced words in the video, with pronunciation and meaning:

WordPronunciationMeaning
counterintuitive adjective/ˌkaʊntəɹɪnˈtuɪtɪv/Contrary to intuition or common sense.
juggling noun/ˈd͡ʒʌɡəlɪŋ/The art of moving objects, such as balls, clubs, beanbags, rings, etc. in an artful or artistic manner.
rewire verb/ɹiːˈwaɪə(ɹ)/To replace or reconnect the wires of a device or installation.
admittedly adverbAs is acknowledged to be true; by general admission; confessedly.
calmly adverb/ˈkɑː(ɹ)m.li/In a calm manner; coolly.
symptom noun/ˈsɪm(p)təm/A perceived change in some function, sensation or appearance of a person that indicates a disease or disorder, such as fever, headache or rash; strictly, a…
dementia noun/dɪˈmɛnʃə/A progressive decline in cognitive function due to damage or disease in the brain beyond what might be expected from normal aging. Areas particularly affected…
recruit verb/ɹɪˈkɹut/To enroll or enlist new members or potential employees on behalf of an employer, organization, sports team, the military, etc.
foolish adjective/ˈfuː.lɪʃ/Lacking good sense or judgement as a general trait; unwise; stupid.
researcher noun/ˈɹiˌsɝ.t͡ʃɚ/One who researches.
scan verb/skæn/To examine sequentially, carefully, or critically; to scrutinize; to behold closely.
disappear verb/dɪsəˈpɪɹ/To vanish.

Phrasal verbs you will hear

WordMeaning
slow down verbTo decelerate.

Sentences worth repeating

Short, complete lines from the video that you can reuse in everyday conversation:

  • Have you ever felt like a different person in another language?
  • I'd never have met this side of myself.
  • What if a new version of you is waiting in another language?
  • Thank you — or, as I'd now say, obrigada!

Pronunciation to watch

The speaker uses 8 contractions and reduced forms, such as I'd, I'm, I've. Say them the short way, as you hear them.

  • The “sh” and “zh” sounds: dementia /dɪˈmɛnʃə/, foolish /ˈfuː.lɪʃ/

How to practise with this video

  1. Listen to the whole video once without speaking and note the words you do not know.
  2. Shadow it sentence by sentence at normal speed, repeating each one until your rhythm matches the speaker.
  3. Record yourself and compare with the original, paying attention to words like counterintuitive, juggling, rewire.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →